TanroDictionary Sổ từ

calamander

/ˈkæləˌmændɜː/

Anh
0

calamander là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gỗ mun nâu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỗ mun nâu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The table was made from dark calamander.