Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của calcifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Minerals calcified inside the tube.
/kˈælsɪfˌaɪd/
calcified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của calcify.
Minerals calcified inside the tube.