Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calcimine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are calcimining the old walls.
/ˈkælsmɪnɪŋ/
calcimining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calcimine.
They are calcimining the old walls.