Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể đếm được, tính có thể tính được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The calculabiliti of the result made it easy to check.
/ˌkælkjəˈlæbətli/
calculability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể đếm được, tính có thể tính được.
The calculabiliti of the result made it easy to check.