TanroDictionary Sổ từ

call-boy

/ˈkɔlˈbɔɪ/

Anh
0

call-boy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Em nhỏ phụ trách việc nhắc diễn viên ra sân khấu; Trai gọi, phục vụ vì tiền; Như bell-boy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Em nhỏ phụ trách việc nhắc diễn viên ra sân khấu.danh từEN-VI Dict
  2. Trai gọi, phục vụ vì tiền.danh từEN-VI Dict
  3. Như bell-boydanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The callboy reminded the actor before the show.

  2. The callboy waited near the entrance for guests.

  3. The callboy carried bags to the room.