Nghĩa tiếng Việt
- Thành chai; có chai (ở tay, chân).tính từEN-VI Dict
- Nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Long work made his hands callous.
-
It was callous to ignore her cold meal.
/ˈkæləs/
callous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thành chai; có chai (ở tay, chân); Nhẫn tâm.
Long work made his hands callous.
It was callous to ignore her cold meal.