TanroDictionary Sổ từ

calmative

/ˈkɑːmətɪv/

Anh
0

calmative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm dịu đi, làm giảm đau; Thuốc làm dịu đi, thuốc làm giảm đau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dịu đi, làm giảm đau.tính từEN-VI Dict
  2. Thuốc làm dịu đi, thuốc làm giảm đau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The calmative drink helped him relax.

  2. The nurse gave him a calmative.