Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của calveđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cow calved in the early morning.
/kˈɑːvd/
calved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của calve.
The cow calved in the early morning.