TanroDictionary Sổ từ

calving

/ˈkævɪŋ/

Anh
0

calving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calve; Sự đẻ (bò).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calve.động từEN-VI Dict
  2. Sự đẻ (bò).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cow was calving in the field.

  2. Calving often happens in spring.