Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calve.động từEN-VI Dict
- Sự đẻ (bò).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cow was calving in the field.
-
Calving often happens in spring.
/ˈkævɪŋ/
calving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của calve; Sự đẻ (bò).
The cow was calving in the field.
Calving often happens in spring.