TanroDictionary Sổ từ

calvous

/ˈkælvəs/

Anh
0

calvous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hói, trọc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hói, trọc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His calvous head shone under the lights.