TanroDictionary Sổ từ

calycle

/ˈkælɪkəl/

Anh
0

calycle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đài phụ; áo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đài phụ; áo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A small calycle wrapped around the bud.