Nghĩa tiếng Việt
- Cấu trúc hình cốc.danh từEN-VI Dict
- Chồi, đài phụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The calyculus was shaped like a tiny cup.
-
A calyculus grew beneath the main flower.
/kəˈlɪkjələs/
calyculus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấu trúc hình cốc; Chồi, đài phụ.
The calyculus was shaped like a tiny cup.
A calyculus grew beneath the main flower.