TanroDictionary Sổ từ

cambrian

/ˈkæmbriən/

Anh
0

cambrian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) cambri; Kỷ cambri; Hệ cambri.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) cambri.tính từEN-VI Dict
  2. Kỷ cambri.danh từEN-VI Dict
  3. Hệ cambri.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cambrian rocks were very old.

  2. The cambrian began long before humans.

  3. Many fossils came from the cambrian layer.