TanroDictionary Sổ từ

camelry

/ˈkæməlri/

Anh
0

camelry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội quân cưỡi lạc đà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội quân cưỡi lạc đà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The camelry moved slowly across the desert.