TanroDictionary Sổ từ

cameration

/ˌkæməˈeɪʃən/

Anh
0

cameration là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chia ô; sự chia ngăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chia ô; sự chia ngăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The drawer used cameration to separate each tool.