TanroDictionary

camlet

/ˈkæmlət/

Anh
0

camlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải lạc đà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải lạc đà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat was made of camlet.