TanroDictionary Sổ từ

camming

/ˈklæmɪŋ/

Anh
0

camming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clam.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was clamming up during the interview.