Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clam.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was clamming up during the interview.
/ˈklæmɪŋ/
camming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của clam.
He was clamming up during the interview.