TanroDictionary

camp

/kæmp/

Anh
0

camp là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trại, chỗ cắm trại, hạ trại; Chỗ đóng quân, chỗ đóng trại; Đời sông quân đội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại, chỗ cắm trại, hạ trại.danh từEN-VI Dict
  2. Chỗ đóng quân, chỗ đóng trại.danh từEN-VI Dict
  3. Đời sông quân đội.danh từEN-VI Dict
  4. Phe phái.danh từEN-VI Dict
  5. Lều nhỏ (trong rừng).danh từEN-VI Dict
  6. Đóng trại, cắm trại, hạ trại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We set up camp near the river.

  2. The camp was busy before dawn.

  3. He learned discipline during camp.

  4. They joined the socialist camp recently.

  5. A small camp stood under the trees.