Nghĩa tiếng Việt
- Trại, chỗ cắm trại, hạ trại.danh từEN-VI Dict
- Chỗ đóng quân, chỗ đóng trại.danh từEN-VI Dict
- Đời sông quân đội.danh từEN-VI Dict
- Phe phái.danh từEN-VI Dict
- Lều nhỏ (trong rừng).danh từEN-VI Dict
- Đóng trại, cắm trại, hạ trại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We set up camp near the river.
-
The camp was busy before dawn.
-
He learned discipline during camp.
-
They joined the socialist camp recently.
-
A small camp stood under the trees.