TanroDictionary Sổ từ

camphor

/ˈkæmfə(r)/

Anh Thông dụng
0

camphor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Long não.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Long não.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old drawer smelled faintly of camphor.