TanroDictionary Sổ từ

camping

/ˈkæmpɪŋ/

Anh
0

camping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camp; Sự cắm trại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camp.động từEN-VI Dict
  2. Sự cắm trại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Camping near the lake was peaceful and fun.

  2. Do you enjoy camping in the mountains?

  3. do you like camping?

    anh có thích cắm trại hay không?