Nghĩa tiếng Việt
- Quốc gia nằm ở cực bắc của Bắc Mỹ.danh từEN-VI Dict
- Hạ Canada 1791-1841 (hay Canada East 1840-1867, ngày nay là tỉnh Quebec); Thượng Canada (Canada West, nay là tỉnh Ontario); Canadas (tên gọi chung Thượng Canada và Hạ Canada); tỉnh Canada 1841-1867.danh từEN-VI Dict
- Trong thế kỷ XVII và đầu thế kỷ XVIII (từ năm 1608 đến năm 1763), ám chỉ phần lãnh thổ nằm dọc theo sông Saint-Laurent thuộc Tân Pháp, trong đó bao gồm Ngũ Đại hồ xuống lãnh thổ sông Ohio.danh từEN-VI Dict
- Họ người.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She plans to study in canada next year.
-
The old map showed canada as two parts.
-
The book described canada along the river.
-
The family name canada is rare here.