TanroDictionary Sổ từ

canalization

/ˌkænəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

canalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đào kênh; Hệ thống sông đào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đào kênh.danh từEN-VI Dict
  2. Hệ thống sông đào.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The project included canalization of the river.

  2. The old map showed a long canalization system.