Nghĩa tiếng Việt
- Bánh dùng chung với thức uống tại một buổi tiệc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We served a canape before dinner.
/ˈkɑnəˌpeɪ/
canape là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh dùng chung với thức uống tại một buổi tiệc.
We served a canape before dinner.