TanroDictionary Sổ từ

cancroid

/ˈkænˌkrɔɪd/

Anh
0

cancroid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống con cua; Dạng ung thư; Giáp xác (thuộc) họ cua.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống con cua.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng ung thư.tính từEN-VI Dict
  3. Giáp xác (thuộc) họ cua.danh từEN-VI Dict
  4. U dạng ung thư.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fish had a cancroid shape.

  2. The wound looked cancroid and needed attention.

  3. The cancroid moved slowly under the stone.

  4. The doctor removed a small cancroid from the skin.