TanroDictionary Sổ từ

candidate

/ˈkændɪdət/

Anh
0

candidate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người ứng cử; Người dự thi; thí sinh; Người dự tuyển (vào một chức gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người ứng cử.danh từEN-VI Dict
  2. Người dự thi; thí sinh.danh từEN-VI Dict
  3. Người dự tuyển (vào một chức gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a strong candidate for the position.

  2. The candidate answered every question calmly.

  3. Each candidate brought a resume to the interview.

  4. to stand candidate for a seat in Parliament

    ra ứng cử đại biểu quốc hội