Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của candle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is candling the eggs to check them.
/kˈændlɪŋ/
candling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của candle.
She is candling the eggs to check them.