TanroDictionary

candy

/ˈkændi/

Anh
0

candy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẹo; , (từ lóng) côcain; Làm thành đường phèn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) côcain.danh từEN-VI Dict
  3. Làm thành đường phèn.động từEN-VI Dict
  4. Tẩm đường, ướp đường, ngâm đường (hoa quả... ).động từEN-VI Dict
  5. Kết thành đường (mật ong... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Would you like some sweet candy from the store?

  2. He bought candy for the children at the store.

  3. She can candy the fruit for the dessert.

  4. They candy oranges for a sweet snack.

  5. The syrup will candy as it cools.