Nghĩa tiếng Việt
- Que kẹo.danh từEN-VI Dict
- Vật hấp dẫn nhưng không có giá trị.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child spun candy-floss at the fair.
-
His promise was just candy-floss.
/ˈkændiˈflɑːs/
candy-floss là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Que kẹo; Vật hấp dẫn nhưng không có giá trị.
The child spun candy-floss at the fair.
His promise was just candy-floss.