TanroDictionary Sổ từ

candy cane

/ˈkændi ˌkeɪn/

Anh
0

candy cane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẹo gậy Giáng Sinh; Loài Allotropa virgata.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo gậy Giáng Sinh.danh từEN-VI Dict
  2. Loài Allotropa virgata.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the candy cane on the desk.