Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của candy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is candying the orange peel.
/ˈkændiɪŋ/
candying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của candy.
She is candying the orange peel.