TanroDictionary Sổ từ

cantle

/ˈkæntəl/

Anh
0

cantle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miếng; khoanh, khúc; Đuôi vểnh (của yên ngựa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng; khoanh, khúc.danh từEN-VI Dict
  2. Đuôi vểnh (của yên ngựa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He cut a cantle of bread for the child.

  2. The horse's cantle rose slightly above the seat.