Nghĩa tiếng Việt
- Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng.tính từ いWiktionary
- Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.tính từ いWiktionary
- Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.tính từ いWiktionary
- có tần số rung động lớn.tính từ いWiktionary
- Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta.danh từWiktionary
- Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp.danh từWiktionary
Ví dụ
-
người cao một mét bảy mươi
-
núi cao trên 4.000 mét
-
giày cao cổ
-
toà nhà cao chọc trời
-
mặt trời đã lên cao