TanroDictionary Sổ từ

cao

Việt
0

cao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng; Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác; Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳng.tính từ いWiktionary
  2. Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác.tính từ いWiktionary
  3. Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.tính từ いWiktionary
  4. có tần số rung động lớn.tính từ いWiktionary
  5. Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta.danh từWiktionary
  6. Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. người cao một mét bảy mươi

  2. núi cao trên 4.000 mét

  3. giày cao cổ

  4. toà nhà cao chọc trời

  5. mặt trời đã lên cao