TanroDictionary Sổ từ

cao su

Việt
0

cao su là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp; Chất đàn hồi, dai, có hệ số ma sát cao, chế từ mủ cây cao-su; Có thể co giãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cùng họ với thầu dầu, mọc ở vùng nhiệt đới có chất nhựa mủ có thể dùng để tạo ra chất đàn hồi, cần cho công nghiệp.danh từWiktionary
  2. Chất đàn hồi, dai, có hệ số ma sát cao, chế từ mủ cây cao-su.danh từWiktionary
  3. Có thể co giãn.tính từ いWiktionary