Nghĩa tiếng Việt
- Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng... ); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ... ).danh từEN-VI Dict
- Nắp, mũ (chai, van, bút máy... ); đầu (đạn... ); tai (nấm... ).danh từEN-VI Dict
- Mỏm, chỏm, chóp, đỉnh.danh từEN-VI Dict
- Đầu cột.danh từEN-VI Dict
- Miếng tháp cột buồm.danh từEN-VI Dict
- Bao giấy hình loa, phễu giấy (để gói).danh từEN-VI Dict
- Khổ giấy 0, 43 x 0, 35 cm.danh từEN-VI Dict
- Đội mũ cho (ai).động từEN-VI Dict
- Đậy nắp, bịt nắp (cái gì).động từEN-VI Dict
- Vượt, làm tốt hơn, làm hay hơn.động từEN-VI Dict
- Ngã mũ chào (ai).động từEN-VI Dict
- Chính thức nhận (một đấu thủ) vào đội.động từEN-VI Dict
- Phát bằng cho (ở trường đại học).động từEN-VI Dict
- Làm sưng (một chỗ nào).động từEN-VI Dict
- Ngả mũ chào, chào.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a red cap.
-
Put the cap back on the bottle.
-
We climbed to the mountain cap.
-
The gold cap shone on the column.
-
The mast had a small cap at the top.