Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của capđộng từEN-VI Dict
- Những chữ cái hoa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She caps her notes with a neat label.
-
The sign uses caps for every letter.
/kæps/
caps là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cap; Những chữ cái hoa.
She caps her notes with a neat label.
The sign uses caps for every letter.