TanroDictionary

capacitor

/kəˈpæsɪtə(r)/

Anh
0

capacitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái tụ điện, bộ điện dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái tụ điện, bộ điện dung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The capacitor stored energy for a short time.