Nghĩa tiếng Việt
- Cái tụ điện, bộ điện dung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The capacitor stored energy for a short time.
/kəˈpæsɪtə(r)/
capacitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái tụ điện, bộ điện dung.
The capacitor stored energy for a short time.