TanroDictionary Sổ từ

capias

/ˈkeɪpiəs/

Anh
0

capias là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trát bắt giam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trát bắt giam.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge signed a capias for the missing witness.