TanroDictionary Sổ từ

capitalising

/kˈæpɪtəlˌaɪzɪŋ/

Anh
0

capitalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capitalise.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capitalise.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is capitalising on the good weather.