Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capitalise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is capitalising on the good weather.
/kˈæpɪtəlˌaɪzɪŋ/
capitalising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của capitalise.
She is capitalising on the good weather.