Nghĩa tiếng Việt
- Thuế theo đầu người, thuế thân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The town changed its capitation tax last year.
/ˌkæpɪˈteɪʃn/
capitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuế theo đầu người, thuế thân.
The town changed its capitation tax last year.