Nghĩa tiếng Việt
- Tính thất thường, tính đồng bóng.danh từEN-VI Dict
- Capriccio.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her caprice changed the plan at once.
-
The orchestra played a bright caprice.
/kəˈpriːs/
caprice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thất thường, tính đồng bóng; Capriccio.
Her caprice changed the plan at once.
The orchestra played a bright caprice.