TanroDictionary Sổ từ

caprice

/kəˈpriːs/

Anh
0

caprice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính thất thường, tính đồng bóng; Capriccio.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thất thường, tính đồng bóng.danh từEN-VI Dict
  2. Capriccio.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her caprice changed the plan at once.

  2. The orchestra played a bright caprice.