Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy lồng lên (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Nhảy lồng lên (ngựa).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The horse made a quick capriole in the yard.
-
The horse began to capriole near the fence.
/ˈkæpriˌoʊl/
capriole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nhảy lồng lên (ngựa); Nhảy lồng lên (ngựa).
The horse made a quick capriole in the yard.
The horse began to capriole near the fence.