Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The captivity was important at work.
/kæpˈtɪvəti/
captivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc.
The captivity was important at work.