TanroDictionary

captivity

/kæpˈtɪvəti/

Anh
0

captivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng bị giam cầm, tình trạng bị câu thúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The captivity was important at work.