TanroDictionary Sổ từ

capybara

/ˌkæpɪˈbɑːrə/

Anh
0

capybara là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuột lang nước (Hydrochoerus hydrochaeris).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuột lang nước (Hydrochoerus hydrochaeris).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A capybara sat beside the pond.