TanroDictionary Sổ từ

caramelize

/ˈkerəməˌlaɪz/

Anh
0

caramelize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biến thành caramen.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến thành caramen.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The onions caramelize in the pan.