TanroDictionary Sổ từ

caravanner

/ˈkærəˌvænə/

Anh
0

caravanner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi chơi bằng nhà lưu động; Người định cư ở khu vực nhà lưu động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi chơi bằng nhà lưu động.danh từEN-VI Dict
  2. Người định cư ở khu vực nhà lưu động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The caravanner parked near the field.

  2. The caravanner lived there all summer.