Nghĩa tiếng Việt
- Người đi chơi bằng nhà lưu động.danh từEN-VI Dict
- Người định cư ở khu vực nhà lưu động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caravanner parked near the field.
-
The caravanner lived there all summer.
/ˈkærəˌvænə/
caravanner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi chơi bằng nhà lưu động; Người định cư ở khu vực nhà lưu động.
The caravanner parked near the field.
The caravanner lived there all summer.