TanroDictionary Sổ từ

carbonize

/ˈkɑːrbəˌnɑɪz/

Anh
0

carbonize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt thành than; Cacbon hoá, pha cacbon; thấm cacbon; Phết than (lên giấy để làm giấy than).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt thành than.động từEN-VI Dict
  2. Cacbon hoá, pha cacbon; thấm cacbon.động từEN-VI Dict
  3. Phết than (lên giấy để làm giấy than).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fire began to carbonize the wood.

  2. The metal was carbonized to make it harder.

  3. He carbonized the paper for copying.