Nghĩa tiếng Việt
- Xác súc vật; uồm thây.danh từEN-VI Dict
- Xác (nhà, tàu... bị cháy, bị đổ nát hư hỏng).danh từEN-VI Dict
- Thân súc vật đã chặt đầu moi ruột (để đem pha).danh từEN-VI Dict
- Puốm thân xác.danh từEN-VI Dict
- Khung, sườn (nhà tàu... ).danh từEN-VI Dict
- Đạn phóng lửa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The carcass was covered before sunset.
-
Only the carcass of the ship floated.
-
The hunter carried the carcass home.
-
The old carcass lay in the barn.
-
The carcass of the bridge still stood.