TanroDictionary Sổ từ

card reader

/ˈkɑːrd ˈridɜː/

Anh
0

card reader là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy đọc phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy đọc phiếu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the card reader today.