Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của career.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is careering toward a new career.
/kərˈiərɪŋ/
careering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của career.
He is careering toward a new career.