Nghĩa tiếng Việt
- Người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caretaker locked the house at night.
/ˈkeəteɪkə(r)/
caretaker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trông nom nhà cửa (khi chủ vắng mặt).
The caretaker locked the house at night.